опочи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đi ngủ, qua đời, tắt thở, an nghỉ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опочи́ю |
| ты | опочи́ешь |
| он / она / оно | опочи́ет |
| мы | опочи́ем |
| вы | опочи́ете |
| они | опочи́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опочи́л |
| Giống cái | опочи́ла |
| Giống trung | опочи́ло |
| Số nhiều | опочи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опочи́й |
| Số nhiều | опочи́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опочи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опочив, опочивши |