опочи́вший опочивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã qua đời, quá cố

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопочи́вшийопочи́вшееопочи́вшаяопочи́вшие
Sinh cáchопочи́вшегоопочи́вшегоопочи́вшейопочи́вших
Tặng cáchопочи́вшемуопочи́вшемуопочи́вшейопочи́вшим
Đối cáchопочи́вшего, опочи́вшийопочи́вшееопочи́вшуюопочи́вших, опочи́вшие
Công cụ cáchопочи́вшимопочи́вшимопочи́вшей, опочи́вшеюопочи́вшими
Giới cáchопочи́вшемопочи́вшемопочи́вшейопочи́вших

опочи́ть опочить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đi ngủ, qua đời, tắt thở, an nghỉ

Chia động từ

Tương lai
яопочи́ю
тыопочи́ешь
он / она / оноопочи́ет
мыопочи́ем
выопочи́ете
ониопочи́ют
Quá khứ
Giống đựcопочи́л
Giống cáiопочи́ла
Giống trungопочи́ло
Số nhiềuопочи́ли
Mệnh lệnh
Số ítопочи́й
Số nhiềuопочи́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опочи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опочив, опочивши