опо́ссум
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- opossum
- thú có túi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опо́ссум | опо́ссумы |
| Sinh cách | опо́ссума | опо́ссумов |
| Tặng cách | опо́ссуму | опо́ссумам |
| Đối cách | опо́ссума | опо́ссумов |
| Công cụ cách | опо́ссумом | опо́ссумами |
| Giới cách | опо́ссуме | опо́ссумах |