опо́рный
tính từ
Nghĩa
- Chỗ dựa, chỗ tựa, chỗ tì, cột chống, chân đế, bệ đỡ, giá đỡ, gối tựa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опо́рный | опо́рное | опо́рная | опо́рные |
| Sinh cách | опо́рного | опо́рного | опо́рной | опо́рных |
| Tặng cách | опо́рному | опо́рному | опо́рной | опо́рным |
| Đối cách | опо́рный, опо́рного | опо́рное | опо́рную | опо́рные, опо́рных |
| Công cụ cách | опо́рным | опо́рным | опо́рной, опо́рною | опо́рными |
| Giới cách | опо́рном | опо́рном | опо́рной | опо́рных |
| Dạng ngắn | опо́рен | опо́рно | опо́рна | опо́рны |
Ví dụ
- опорная питаbản tựa, bản gối, bệ tì, chân cột
- опорная поверхность[bề] mặt chống đỡ
- опорный пунктcứ điểm, điểm tựa