ополча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vũ trang, huy động sự ủng hộ của, tập hợp, động viên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ополча́ю |
| ты | ополча́ешь |
| он / она / оно | ополча́ет |
| мы | ополча́ем |
| вы | ополча́ете |
| они | ополча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ополча́л |
| Giống cái | ополча́ла |
| Giống trung | ополча́ло |
| Số nhiều | ополча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ополча́й |
| Số nhiều | ополча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ополчающий | ополчавший |
| Bị động | ополчаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ополчая | ополчав, ополчавши |