ополоу́меть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- điên lên, phát điên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ополоу́мею |
| ты | ополоу́меешь |
| он / она / оно | ополоу́меет |
| мы | ополоу́меем |
| вы | ополоу́меете |
| они | ополоу́меют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ополоу́мел |
| Giống cái | ополоу́мела |
| Giống trung | ополоу́мело |
| Số nhiều | ополоу́мели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ополоу́мей |
| Số nhiều | ополоу́мейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ополоу́мевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ополоу́мев, ополоумевши |