ополоу́мевший ополоумевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã phát điên, mất trí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchополоу́мевшийополоу́мевшееополоу́мевшаяополоу́мевшие
Sinh cáchополоу́мевшегоополоу́мевшегоополоу́мевшейополоу́мевших
Tặng cáchополоу́мевшемуополоу́мевшемуополоу́мевшейополоу́мевшим
Đối cáchополоу́мевшего, ополоу́мевшийополоу́мевшееополоу́мевшуюополоу́мевших, ополоу́мевшие
Công cụ cáchополоу́мевшимополоу́мевшимополоу́мевшей, ополоу́мевшеюополоу́мевшими
Giới cáchополоу́мевшемополоу́мевшемополоу́мевшейополоу́мевших

ополоу́меть ополоуметь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. điên lên, phát điên

Chia động từ

Tương lai
яополоу́мею
тыополоу́меешь
он / она / оноополоу́меет
мыополоу́меем
выополоу́меете
ониополоу́меют
Quá khứ
Giống đựcополоу́мел
Giống cáiополоу́мела
Giống trungополоу́мело
Số nhiềuополоу́мели
Mệnh lệnh
Số ítополоу́мей
Số nhiềuополоу́мейте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ополоу́мевший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ополоу́мев, ополоумевши