опога́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn, làm ô uế, làm hoen ố, làm nhơ nhớp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опога́ню |
| ты | опога́нишь |
| он / она / оно | опога́нит |
| мы | опога́ним |
| вы | опога́ните |
| они | опога́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опога́нил |
| Giống cái | опога́нила |
| Giống trung | опога́нило |
| Số nhiều | опога́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опога́нь |
| Số nhiều | опога́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опога́нивший |
| Bị động | — | опога́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опога́нив, опоганивши, опога́ня |