оповеща́ющий
tính từ
Nghĩa
- đang thông báo, đang cảnh báo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оповеща́ющий | оповеща́ющее | оповеща́ющая | оповеща́ющие |
| Sinh cách | оповеща́ющего | оповеща́ющего | оповеща́ющей | оповеща́ющих |
| Tặng cách | оповеща́ющему | оповеща́ющему | оповеща́ющей | оповеща́ющим |
| Đối cách | оповеща́ющего, оповеща́ющий | оповеща́ющее | оповеща́ющую | оповеща́ющих, оповеща́ющие |
| Công cụ cách | оповеща́ющим | оповеща́ющим | оповеща́ющей, оповеща́ющею | оповеща́ющими |
| Giới cách | оповеща́ющем | оповеща́ющем | оповеща́ющей | оповеща́ющих |