опла́вить оплавить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nung chảy, nấu chảy, làm chảy để tinh chếподвергнуть плавке для очистки от примесей
- làm chảy ra, làm nóng chảy, làm cháy khét, làm cháy sém
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | опла́влю |
|---|
| ты | опла́вишь |
|---|
| он / она / оно | опла́вит |
|---|
| мы | опла́вим |
|---|
| вы | опла́вите |
|---|
| они | опла́вят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | опла́вил |
|---|
| Giống cái | опла́вила |
|---|
| Giống trung | опла́вило |
|---|
| Số nhiều | опла́вили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | опла́вь |
|---|
| Số nhiều | опла́вьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | опла́вивший |
|---|
| Bị động | — | опла́вленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | опла́вив, оплавивши |
|---|