о́пиум
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- thuốc phiện
- Thuốc phiện, a phiến, nha phiến
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́пиум | — |
| Sinh cách | о́пиума | — |
| Tặng cách | о́пиуму | — |
| Đối cách | о́пиум | — |
| Công cụ cách | о́пиумом | — |
| Giới cách | о́пиуме | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́пиум | — |
| Sinh cách | о́пиума | — |
| Tặng cách | о́пиуму | — |
| Đối cách | о́пиум | — |
| Công cụ cách | о́пиумом | — |
| Giới cách | о́пиуме | — |