опе́шить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tưng hửng, chưng hửng, tâng hẫng, ngẩn người ra, ngẩn tò te, đứng ngây người, thừ người ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опе́шу |
| ты | опе́шишь |
| он / она / оно | опе́шит |
| мы | опе́шим |
| вы | опе́шите |
| они | опе́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опе́шил |
| Giống cái | опе́шила |
| Giống trung | опе́шило |
| Số nhiều | опе́шили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опе́шь |
| Số nhiều | опе́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опе́шивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опе́шив, опешивши |