опе́шивший опешивший

tính từ

Nghĩa

  1. sững sờ, ngỡ ngàng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопе́шившийопе́шившееопе́шившаяопе́шившие
Sinh cáchопе́шившегоопе́шившегоопе́шившейопе́шивших
Tặng cáchопе́шившемуопе́шившемуопе́шившейопе́шившим
Đối cáchопе́шившего, опе́шившийопе́шившееопе́шившуюопе́шивших, опе́шившие
Công cụ cáchопе́шившимопе́шившимопе́шившей, опе́шившеюопе́шившими
Giới cáchопе́шившемопе́шившемопе́шившейопе́шивших

опе́шить опешить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Tưng hửng, chưng hửng, tâng hẫng, ngẩn người ra, ngẩn tò te, đứng ngây người, thừ người ra

Chia động từ

Tương lai
яопе́шу
тыопе́шишь
он / она / оноопе́шит
мыопе́шим
выопе́шите
ониопе́шат
Quá khứ
Giống đựcопе́шил
Giống cáiопе́шила
Giống trungопе́шило
Số nhiềuопе́шили
Mệnh lệnh
Số ítопе́шь
Số nhiềuопе́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опе́шивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опе́шив, опешивши