опери́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trưởng thành, tự lập, đủ lông đủ cánh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оперю́сь |
| ты | опери́шься |
| он / она / оно | опери́тся |
| мы | опери́мся |
| вы | опери́тесь |
| они | оперя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опери́лся |
| Giống cái | опери́лась |
| Giống trung | опери́лось |
| Số nhiều | опери́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опери́сь |
| Số nhiều | опери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опери́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опери́вшись, оперя́сь |