опеку́нский
tính từ
Nghĩa
- thuộc về giám hộ, thuộc về người giám hộ, mang tính giám hộ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опеку́нский | опеку́нское | опеку́нская | опеку́нские |
| Sinh cách | опеку́нского | опеку́нского | опеку́нской | опеку́нских |
| Tặng cách | опеку́нскому | опеку́нскому | опеку́нской | опеку́нским |
| Đối cách | опеку́нский, опеку́нского | опеку́нское | опеку́нскую | опеку́нские, опеку́нских |
| Công cụ cách | опеку́нским | опеку́нским | опеку́нской, опеку́нскою | опеку́нскими |
| Giới cách | опеку́нском | опеку́нском | опеку́нской | опеку́нских |
| Dạng ngắn | опеку́нск | опеку́нско | опеку́нска | опеку́нски |