опа́к
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- không trong suốt, đục, mờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опа́к | — |
| Sinh cách | опа́ка | — |
| Tặng cách | опа́ку | — |
| Đối cách | опа́к | — |
| Công cụ cách | опа́ком | — |
| Giới cách | опа́ке | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опа́к | — |
| Sinh cách | опа́ка | — |
| Tặng cách | опа́ку | — |
| Đối cách | опа́к | — |
| Công cụ cách | опа́ком | — |
| Giới cách | опа́ке | — |