омы́тый
tính từ
Nghĩa
- được rửa sạch, được tắm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | омы́тый | омы́тое | омы́тая | омы́тые |
| Sinh cách | омы́того | омы́того | омы́той | омы́тых |
| Tặng cách | омы́тому | омы́тому | омы́той | омы́тым |
| Đối cách | омы́того, омы́тый | омы́тое | омы́тую | омы́тых, омы́тые |
| Công cụ cách | омы́тым | омы́тым | омы́той, омы́тою | омы́тыми |
| Giới cách | омы́том | омы́том | омы́той | омы́тых |
| Dạng ngắn | омыт | омыто | омыта | омыты |