о́мут омут

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chỗ nước xoáyводоворот
  2. vực thẳm, hố sâuперен.
  3. Vực, chỗ nước sâu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́муто́муты, омута́
Sinh cáchо́мутао́мутов, омуто́в
Tặng cáchо́мутуо́мутам, омута́м
Đối cáchо́муто́муты, омута́
Công cụ cáchо́мутомо́мутами, омута́ми
Giới cáchо́мутео́мутах, омута́х

Ví dụ

  • в тихом омуте черти водятся
    = tẩm ngẩm tầm ngầm đấm thầm chết voi