о́мут
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chỗ nước xoáyводоворот
- vực thẳm, hố sâuперен.
- Vực, chỗ nước sâu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́мут | о́муты, омута́ |
| Sinh cách | о́мута | о́мутов, омуто́в |
| Tặng cách | о́муту | о́мутам, омута́м |
| Đối cách | о́мут | о́муты, омута́ |
| Công cụ cách | о́мутом | о́мутами, омута́ми |
| Giới cách | о́муте | о́мутах, омута́х |
Ví dụ
- в тихом омуте черти водятся= tẩm ngẩm tầm ngầm đấm thầm chết voi