омрача́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trở nên ảm đạmu buồn, sầu muộn, ưu phiền, buồn phiền
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | омрача́юсь |
| ты | омрача́ешься |
| он / она / оно | омрача́ется |
| мы | омрача́емся |
| вы | омрача́етесь |
| они | омрача́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | омрача́лся |
| Giống cái | омрача́лась |
| Giống trung | омрача́лось |
| Số nhiều | омрача́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | омрача́йся |
| Số nhiều | омрача́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | омрача́ющийся | омрача́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | омрача́ясь | омрачавшись |