омола́живаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trẻ ra, trẻ lại, hoàn đồng
- tăng thành phần trẻ vào, trẻ hóaоб организацииđược
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | омола́живаюсь |
| ты | омола́живаешься |
| он / она / оно | омола́живается |
| мы | омола́живаемся |
| вы | омола́живаетесь |
| они | омола́живаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | омола́живался |
| Giống cái | омола́живалась |
| Giống trung | омола́живалось |
| Số nhiều | омола́живались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | омола́живайся |
| Số nhiều | омола́живайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | омола́живающийся | омола́живавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | омола́живаясь | омолаживавшись |