омола́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm... trẻ ra, làm... trẻ lại
- tăng thành phần trẻ vào, trẻ hóathông tụcорганизацию
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | омола́живаю |
| ты | омола́живаешь |
| он / она / оно | омола́живает |
| мы | омола́живаем |
| вы | омола́живаете |
| они | омола́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | омола́живал |
| Giống cái | омола́живала |
| Giống trung | омола́живало |
| Số nhiều | омола́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | омола́живай |
| Số nhiều | омола́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | омола́живающий | омола́живавший |
| Bị động | омола́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | омола́живая | омолаживав, омолаживавши |