омле́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ôm-lết, ốp-lết, chả trứng, trứng bác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | омле́т | омле́ты |
| Sinh cách | омле́та | омле́тов |
| Tặng cách | омле́ту | омле́там |
| Đối cách | омле́т | омле́ты |
| Công cụ cách | омле́том | омле́тами |
| Giới cách | омле́те | омле́тах |