ома́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Tôm hùm, tôm rồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ома́р | ома́ры |
| Sinh cách | ома́ра | ома́ров |
| Tặng cách | ома́ру | ома́рам |
| Đối cách | ома́ра | ома́ров |
| Công cụ cách | ома́ром | ома́рами |
| Giới cách | ома́ре | ома́рах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ома́р | ома́ры |
| Sinh cách | ома́ра | ома́ров |
| Tặng cách | ома́ру | ома́рам |
| Đối cách | ома́ра | ома́ров |
| Công cụ cách | ома́ром | ома́рами |
| Giới cách | ома́ре | ома́рах |