ольхо́вый
tính từ
Nghĩa
- Cây trăn, trăn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ольхо́вый | ольхо́вое | ольхо́вая | ольхо́вые |
| Sinh cách | ольхо́вого | ольхо́вого | ольхо́вой | ольхо́вых |
| Tặng cách | ольхо́вому | ольхо́вому | ольхо́вой | ольхо́вым |
| Đối cách | ольхо́вый, ольхо́вого | ольхо́вое | ольхо́вую | ольхо́вые, ольхо́вых |
| Công cụ cách | ольхо́вым | ольхо́вым | ольхо́вой, ольхо́вою | ольхо́выми |
| Giới cách | ольхо́вом | ольхо́вом | ольхо́вой | ольхо́вых |
| Dạng ngắn | ольхо́в | ольхо́во | ольхо́ва | ольхо́вы |