о́лух
danh từđộng vật
Nghĩa
- Thằng ngốc, đồ thộn, thằng nghếch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́лух | о́лухи |
| Sinh cách | о́луха | о́лухов |
| Tặng cách | о́луху | о́лухам |
| Đối cách | о́луха | о́лухов |
| Công cụ cách | о́лухом | о́лухами |
| Giới cách | о́лухе | о́лухах |
Ví dụ
- олух царя небесного[đồ] mặt nạc đóm dày, cây thịt