о́лух олух

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. Thằng ngốc, đồ thộn, thằng nghếch

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́лухо́лухи
Sinh cáchо́лухао́лухов
Tặng cáchо́лухуо́лухам
Đối cáchо́лухао́лухов
Công cụ cáchо́лухомо́лухами
Giới cáchо́лухео́лухах

Ví dụ

  • олух царя небесного
    [đồ] mặt nạc đóm dày, cây thịt