окупа́емый окупаемый

tính từ

Nghĩa

  1. có khả năng sinh lời, thu hồi vốn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокупа́емыйокупа́емоеокупа́емаяокупа́емые
Sinh cáchокупа́емогоокупа́емогоокупа́емойокупа́емых
Tặng cáchокупа́емомуокупа́емомуокупа́емойокупа́емым
Đối cáchокупа́емого, окупа́емыйокупа́емоеокупа́емуюокупа́емых, окупа́емые
Công cụ cáchокупа́емымокупа́емымокупа́емой, окупа́емоюокупа́емыми
Giới cáchокупа́емомокупа́емомокупа́емойокупа́емых
Dạng ngắnокупаемокупаемоокупаемаокупаемы

окупа́ть окупать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bù lại, bù vốn, hoàn lại, hoàn vốn, bù

Chia động từ

Hiện tại
яокупа́ю
тыокупа́ешь
он / она / оноокупа́ет
мыокупа́ем
выокупа́ете
ониокупа́ют
Quá khứ
Giống đựcокупа́л
Giống cáiокупа́ла
Giống trungокупа́ло
Số nhiềuокупа́ли
Mệnh lệnh
Số ítокупа́й
Số nhiềuокупа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngокупа́ющийокупа́вший
Bị độngокупа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từокупа́яокупав, окупавши

Ví dụ

  • окупать расходы
    bù lại phí tổn