Nghĩa
- trồng trọt, canh tác, thuần hóaпревращать из дикого состояния в культурное
- trồng trọt, thuần hóa, nuôi dưỡng
- văn minh hóa, giáo dục văn hóa, nâng cao dân tríприобщать к культуре
- thuần hóa, thuần chủngпревращать из дикого состояния в культурное
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | окульту́риваю |
|---|
| ты | окульту́риваешь |
|---|
| он / она / оно | окульту́ривает |
|---|
| мы | окульту́риваем |
|---|
| вы | окульту́риваете |
|---|
| они | окульту́ривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | окульту́ривал |
|---|
| Giống cái | окульту́ривала |
|---|
| Giống trung | окульту́ривало |
|---|
| Số nhiều | окульту́ривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | окульту́ривай |
|---|
| Số nhiều | окульту́ривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | окульту́ривающий | окульту́ривавший |
|---|
| Bị động | окультуриваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | окульту́ривая | окультуривав, окультуривавши |
|---|