окта́ва октава

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. quãng tám
  2. giọng trầm rất thấp, giọng ôctavaразновидность баса
  3. Quãng tám, bát bộ, bát bình, ôcta
  4. Thơ bát cú, thơ tám câu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchокта́ваокта́вы
Sinh cáchокта́выокта́в
Tặng cáchокта́веокта́вам
Đối cáchокта́вуокта́вы
Công cụ cáchокта́вой, окта́воюокта́вами
Giới cáchокта́веокта́вах