окта́ва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- quãng tám
- giọng trầm rất thấp, giọng ôctavaразновидность баса
- Quãng tám, bát bộ, bát bình, ôcta
- Thơ bát cú, thơ tám câu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | окта́ва | окта́вы |
| Sinh cách | окта́вы | окта́в |
| Tặng cách | окта́ве | окта́вам |
| Đối cách | окта́ву | окта́вы |
| Công cụ cách | окта́вой, окта́вою | окта́вами |
| Giới cách | окта́ве | окта́вах |