окры́ситься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cáu kỉnh, gắt gỏng, sừng sộ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окры́шусь |
| ты | окры́сишься |
| он / она / оно | окры́сится |
| мы | окры́симся |
| вы | окры́ситесь |
| они | окры́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окры́сился |
| Giống cái | окры́силась |
| Giống trung | окры́силось |
| Số nhiều | окры́сились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окры́сься |
| Số nhiều | окры́сьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окры́сившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окры́сившись, окры́сясь |