окружно́й
tính từ
Nghĩa
- Khu vực, địa hạt, khu
- theo vòng trònокружающийđường tròn, hình tròn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окружно́й | окружно́е | окружна́я | окружны́е |
| Sinh cách | окружно́го | окружно́го | окружно́й | окружны́х |
| Tặng cách | окружно́му | окружно́му | окружно́й | окружны́м |
| Đối cách | окружно́й | окружно́е | окружну́ю | окружны́е |
| Công cụ cách | окружны́м | окружны́м | окружно́й | окружны́ми |
| Giới cách | окружно́м | окружно́м | окружно́й | окружны́х |
Ví dụ
- окружная избирательная комиссияủy ban bầu khu vực
- окружной центрtrung tâm của khu, lỵ sở
- окружная железная дорогаđường xe lửa chạy theo vòng tròn, đường sắt chạy vòng