округля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm tròn, làm cho... tròn
- quy tròn, qui tròn, lấy tròn, làm tròn, lấy số chẵn, lấy số trònвыражать в круглых цифрах
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | округля́ю |
| ты | округля́ешь |
| он / она / оно | округля́ет |
| мы | округля́ем |
| вы | округля́ете |
| они | округля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | округля́л |
| Giống cái | округля́ла |
| Giống trung | округля́ло |
| Số nhiều | округля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | округля́й |
| Số nhiều | округля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | округля́ющий | округля́вший |
| Bị động | округля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | округля́я | округляв, округлявши |
Ví dụ
- округлять глазаtrố mắt, tròn mắt, xoe tròn [đôi] mắt