окропи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rắc lên, phun lên, tưới lên
- rắc, phun, tưới
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окроплю́ |
| ты | окропи́шь |
| он / она / оно | окропи́т |
| мы | окропи́м |
| вы | окропи́те |
| они | окропя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окропи́л |
| Giống cái | окропи́ла |
| Giống trung | окропи́ло |
| Số nhiều | окропи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окропи́ |
| Số nhiều | окропи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окропи́вший |
| Bị động | — | окроплённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окропи́в, окропивши, окропя́ |