окрова́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vấy máu, loang máu, dính máu, làm bẩn máu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окрова́влю |
| ты | окрова́вишь |
| он / она / оно | окрова́вит |
| мы | окрова́вим |
| вы | окрова́вите |
| они | окрова́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окрова́вил |
| Giống cái | окрова́вила |
| Giống trung | окрова́вило |
| Số nhiều | окрова́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окрова́вь |
| Số nhiều | окрова́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окрова́вивший |
| Bị động | — | окрова́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окрова́вив, окровавивши |