окре́пший
tính từ
Nghĩa
- cứng cáp hơnо детях
- Mạnh khỏe hơn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окре́пший | окре́пшее | окре́пшая | окре́пшие |
| Sinh cách | окре́пшего | окре́пшего | окре́пшей | окре́пших |
| Tặng cách | окре́пшему | окре́пшему | окре́пшей | окре́пшим |
| Đối cách | окре́пшего, окре́пший | окре́пшее | окре́пшую | окре́пших, окре́пшие |
| Công cụ cách | окре́пшим | окре́пшим | окре́пшей, окре́пшею | окре́пшими |
| Giới cách | окре́пшем | окре́пшем | окре́пшей | окре́пших |
Ví dụ
- он вернулся окрепшийимanh ấy trở về mạnh khỏe hơn