окостенева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hóa xương, cứng đờ, đông cứng, trở nên cứng nhắc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | окостенева́ю |
| ты | окостенева́ешь |
| он / она / оно | окостенева́ет |
| мы | окостенева́ем |
| вы | окостенева́ете |
| они | окостенева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окостенева́л |
| Giống cái | окостенева́ла |
| Giống trung | окостенева́ло |
| Số nhiều | окостенева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окостенева́й |
| Số nhiều | окостенева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | окостенева́ющий | окостенева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | окостенева́я | окостеневав, окостеневавши |