окосе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lé mắt, say xỉn, ngà ngà say
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окосе́ю |
| ты | окосе́ешь |
| он / она / оно | окосе́ет |
| мы | окосе́ем |
| вы | окосе́ете |
| они | окосе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окосе́л |
| Giống cái | окосе́ла |
| Giống trung | окосе́ло |
| Số nhiều | окосе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окосе́й |
| Số nhiều | окосе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окосе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окосе́в, окосевши |