окорна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắt đuôi, cắt xén, tỉa bớt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окорна́ю |
| ты | окорна́ешь |
| он / она / оно | окорна́ет |
| мы | окорна́ем |
| вы | окорна́ете |
| они | окорна́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окорна́л |
| Giống cái | окорна́ла |
| Giống trung | окорна́ло |
| Số nhiều | окорна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окорна́й |
| Số nhiều | окорна́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окорна́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окорнав, окорнавши |