окорми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cho ăn quá no, làm ngộ độc thức ăn, cho ăn uống bừa bãi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окормлю́ |
| ты | око́рмишь |
| он / она / оно | око́рмит |
| мы | око́рмим |
| вы | око́рмите |
| они | око́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окорми́л |
| Giống cái | окорми́ла |
| Giống trung | окорми́ло |
| Số nhiều | окорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окорми́ |
| Số nhiều | окорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окорми́вший |
| Bị động | — | око́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окорми́в, окормивши |