оконфу́зиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lúng túng, xấu hổ, mắc lỗi, làm trò lố
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оконфу́жусь |
| ты | оконфу́зишься |
| он / она / оно | оконфу́зится |
| мы | оконфу́зимся |
| вы | оконфу́зитесь |
| они | конфу́зятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оконфу́зился |
| Giống cái | оконфу́зилась |
| Giống trung | оконфу́зилось |
| Số nhiều | оконфу́зились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оконфу́зься |
| Số nhiều | оконфу́зьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оконфу́зившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оконфу́зившись |