око́льный
tính từ
Nghĩa
- quanh co, lắt léo, khuất khúc, có mánh khóe, có thủ đoạnперен.
- Vòng, vòng quanh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | око́льный | око́льное | око́льная | око́льные |
| Sinh cách | око́льного | око́льного | око́льной | око́льных |
| Tặng cách | око́льному | око́льному | око́льной | око́льным |
| Đối cách | око́льный, око́льного | око́льное | око́льную | око́льные, око́льных |
| Công cụ cách | око́льным | око́льным | око́льной, око́льною | око́льными |
| Giới cách | око́льном | око́льном | око́льной | око́льных |
| Dạng ngắn | око́лен | око́льно | око́льна | око́льны |
Ví dụ
- окольный путьđường vòng
- окольным путёма) — đi đường vòng; б) перен. тж. — dùng thủ đoạn (mánh khóe), theo lối lắt léo (khuất khúc)