око́льный окольный

tính từ

Nghĩa

  1. quanh co, lắt léo, khuất khúc, có mánh khóe, có thủ đoạnперен.
  2. Vòng, vòng quanh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоко́льныйоко́льноеоко́льнаяоко́льные
Sinh cáchоко́льногооко́льногооко́льнойоко́льных
Tặng cáchоко́льномуоко́льномуоко́льнойоко́льным
Đối cáchоко́льный, око́льногооко́льноеоко́льнуюоко́льные, око́льных
Công cụ cáchоко́льнымоко́льнымоко́льной, око́льноюоко́льными
Giới cáchоко́льномоко́льномоко́льнойоко́льных
Dạng ngắnоко́леноко́льнооко́льнаоко́льны

Ví dụ

  • окольный путь
    đường vòng
  • окольным путём
    а) — đi đường vòng; б) перен. тж. — dùng thủ đoạn (mánh khóe), theo lối lắt léo (khuất khúc)