околпа́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lừa gạt, đánh lừa, bịp bợm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | околпа́чиваю |
| ты | околпа́чиваешь |
| он / она / оно | околпа́чивает |
| мы | околпа́чиваем |
| вы | околпа́чиваете |
| они | околпа́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | околпа́чивал |
| Giống cái | околпа́чивала |
| Giống trung | околпа́чивало |
| Số nhiều | околпа́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | околпа́чивай |
| Số nhiều | околпа́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | околпачивающий | околпачивавший |
| Bị động | околпачиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | околпачивая | околпачивав, околпачивавши |