окова́вший
tính từ
Nghĩa
- đã xiềng xích, đã trói buộc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окова́вший | окова́вшее | окова́вшая | окова́вшие |
| Sinh cách | окова́вшего | окова́вшего | окова́вшей | окова́вших |
| Tặng cách | окова́вшему | окова́вшему | окова́вшей | окова́вшим |
| Đối cách | окова́вшего, окова́вший | окова́вшее | окова́вшую | окова́вших, окова́вшие |
| Công cụ cách | окова́вшим | окова́вшим | окова́вшей, окова́вшею | окова́вшими |
| Giới cách | окова́вшем | окова́вшем | окова́вшей | окова́вших |