о́клик
danh từbất động vật
Nghĩa
- Tiếng gọi, tiếng kêu, tiếng hô
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́клик | о́клики |
| Sinh cách | о́клика | о́кликов |
| Tặng cách | о́клику | о́кликам |
| Đối cách | о́клик | о́клики |
| Công cụ cách | о́кликом | о́кликами |
| Giới cách | о́клике | о́кликах |
Ví dụ
- оклик часовогоtiếng hô của người lính gác