оки́нуть окинуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đưa mắt nhìn khắp

Chia động từ

Tương lai
яоки́ну
тыоки́нешь
он / она / онооки́нет
мыоки́нем
выоки́нете
ониоки́нут
Quá khứ
Giống đựcоки́нул
Giống cáiоки́нула
Giống trungоки́нуло
Số nhiềuоки́нули
Mệnh lệnh
Số ítоки́нь
Số nhiềuоки́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оки́нувший
Bị động—оки́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оки́нув, окинувши