оки́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đưa mắt nhìn khắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оки́ну |
| ты | оки́нешь |
| он / она / оно | оки́нет |
| мы | оки́нем |
| вы | оки́нете |
| они | оки́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оки́нул |
| Giống cái | оки́нула |
| Giống trung | оки́нуло |
| Số nhiều | оки́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оки́нь |
| Số nhiều | оки́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оки́нувший |
| Bị động | — | оки́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оки́нув, окинувши |