океа́нский
tính từ
Nghĩa
- chạy trên đại dương, xuyên đại dươngо пароходе и т. п.để
- Đại dương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | океа́нский | океа́нское | океа́нская | океа́нские |
| Sinh cách | океа́нского | океа́нского | океа́нской | океа́нских |
| Tặng cách | океа́нскому | океа́нскому | океа́нской | океа́нским |
| Đối cách | океа́нский, океа́нского | океа́нское | океа́нскую | океа́нские, океа́нских |
| Công cụ cách | океа́нским | океа́нским | океа́нской, океа́нскою | океа́нскими |
| Giới cách | океа́нском | океа́нском | океа́нской | океа́нских |
| Dạng ngắn | океа́нск | океа́нско | океа́нска | океа́нски |