окати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dội nước, giội ướt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окачу́ |
| ты | ока́тишь |
| он / она / оно | ока́тит |
| мы | ока́тим |
| вы | ока́тите |
| они | ока́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окати́л |
| Giống cái | окати́ла |
| Giống trung | окати́ло |
| Số nhiều | окати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окати́ |
| Số nhiều | окати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окати́вший |
| Bị động | — | ока́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окати́в, окативши, окатя́ |