оката́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cán, lăn, dát, cán phẳng
- chở đi chơi, lái xe dạo, đi chơi xe, chở đi vòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оката́ю |
| ты | оката́ешь |
| он / она / оно | оката́ет |
| мы | оката́ем |
| вы | оката́ете |
| они | оката́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оката́л |
| Giống cái | оката́ла |
| Giống trung | оката́ло |
| Số nhiều | оката́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оката́й |
| Số nhiều | оката́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оката́вший |
| Bị động | — | ока́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оката́в, оката́вши |