ока́зия оказия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Dịp, dịp tốt, dịp thuận tiện

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchока́зияока́зии
Sinh cáchока́зииока́зий
Tặng cáchока́зииока́зиям
Đối cáchока́зиюока́зии
Công cụ cáchока́зией, ока́зиеюока́зиями
Giới cáchока́зииока́зиях

Ví dụ

  • послать письмо с оказияей
    gửi thư nhân có dịp thuận tiện, nhân có dịp thì nhờ chuyển thư