ока́зия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Dịp, dịp tốt, dịp thuận tiện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ока́зия | ока́зии |
| Sinh cách | ока́зии | ока́зий |
| Tặng cách | ока́зии | ока́зиям |
| Đối cách | ока́зию | ока́зии |
| Công cụ cách | ока́зией, ока́зиею | ока́зиями |
| Giới cách | ока́зии | ока́зиях |
Ví dụ
- послать письмо с оказияейgửi thư nhân có dịp thuận tiện, nhân có dịp thì nhờ chuyển thư