о́йкнувший ойкнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kêu á lên, đã bật tiếng kêu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́йкнувшийо́йкнувшеео́йкнувшаяо́йкнувшие
Sinh cáchо́йкнувшегоо́йкнувшегоо́йкнувшейо́йкнувших
Tặng cáchо́йкнувшемуо́йкнувшемуо́йкнувшейо́йкнувшим
Đối cáchо́йкнувшего, о́йкнувшийо́йкнувшеео́йкнувшуюо́йкнувших, о́йкнувшие
Công cụ cáchо́йкнувшимо́йкнувшимо́йкнувшей, о́йкнувшеюо́йкнувшими
Giới cáchо́йкнувшемо́йкнувшемо́йкнувшейо́йкнувших

о́йкнуть ойкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kêu ối, kêu ái

Chia động từ

Tương lai
яо́йкну
тыо́йкнешь
он / она / оноо́йкнет
мыо́йкнем
выо́йкнете
онио́йкнут
Quá khứ
Giống đựcо́йкнул
Giống cáiо́йкнула
Giống trungо́йкнуло
Số nhiềuо́йкнули
Mệnh lệnh
Số ítо́йкни
Số nhiềuо́йкните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—о́йкнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—о́йкнув, ойкнувши