озорно́й
tính từ
Nghĩa
- càn quấy, hung hăng, ngổ ngáo, hay sinh sựбуйный, скандальный
- Nghịch ngợm, tinh nghịch, ngỗ nghịch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | озорно́й | озорно́е | озорна́я | озорны́е |
| Sinh cách | озорно́го | озорно́го | озорно́й | озорны́х |
| Tặng cách | озорно́му | озорно́му | озорно́й | озорны́м |
| Đối cách | озорно́й | озорно́е | озорну́ю | озорны́е |
| Công cụ cách | озорны́м | озорны́м | озорно́й | озорны́ми |
| Giới cách | озорно́м | озорно́м | озорно́й | озорны́х |
| Dạng ngắn | — | озорно́ | озорна́ | озорны́ |
So sánh hơn озорне́е